空间探测

空间探测
kōngjiāntàn
không gian thám trắc

thám hiểm không gian; khám phá vũ trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thám hiểm không gian; khám phá vũ trụ

    • Thám hiểm không gian là một quá trình phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.