空袭

空袭
kōng
không tập

tấn công từ không; không kích

1 nghĩa#12820
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công từ không; không kích

    用飞机从天空向下投炸弹攻击yòng fēijī cóng tiānkōng xiàngxià tóu zhàdàn gōngjī

    • Máy bay địch đã không kích thành phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.