空气调节器

空气调节器
kōngtiáojié
không khí điều tiết khí

cái; chiếc (lượng từ cho máy bay, xe lớn, đài radio,…)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái; chiếc (lượng từ cho máy bay, xe lớn, đài radio,…)

    • Căn phòng này cần một máy điều hòa không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.