空想性错视

空想性错视
kōngxiǎngxìngcuòshì
không tưởng tính thác thị

ảo giác hình ảnh; cảm giác thị giác sai lệch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo giác hình ảnh; cảm giác thị giác sai lệch

    • Pareidolia là một hiện tượng tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.