空地导弹

空地导弹
kōngdǎodàn
không địa đạo đạn

tên lửa không-mặt đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên lửa không-mặt đất

    • Tên lửa không đối đất là một loại vũ khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.