Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空中花园
空中花园
không trung hoa viên
vườn treo; khu vườn lơ lửng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn treo; khu vườn lơ lửng
- 。
Vườn treo là một kỳ quan của thế giới cổ đại.
- 貳名danh từ
vườn hoa trên không; vườn treo
- 。
Khu vườn trên sân thượng này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
空中花园
Phồn thể空中花園
không trung hoa viên
vườn treo; khu vườn lơ lửng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn treo; khu vườn lơ lửng
- 。
Vườn treo là một kỳ quan của thế giới cổ đại.
- 貳名danh từ
vườn hoa trên không; vườn treo
- 。
Khu vườn trên sân thượng này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động