空中花园

空中花园
kōngzhōnghuāyuán
không trung hoa viên

vườn treo; khu vườn lơ lửng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vườn treo; khu vườn lơ lửng

    • Vườn treo là một kỳ quan của thế giới cổ đại.

  2. danh từ

    vườn hoa trên không; vườn treo

    • Khu vườn trên sân thượng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.