空中楼阁

空中楼阁
kōngzhōnglóu
không trung lâu các

lâu các trên không; tưởng tượng không có cơ sở [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lâu các trên không; tưởng tượng không có cơ sở [thành ngữ]

    • Đây chỉ là lâu đài trên không.

  2. danh từ

    lâu đài trên không; tưởng tượng hão huyền [thành ngữ]

  3. danh từ

    lâu đài không trung; điều không thực tế [thành ngữ]

    • Đây chỉ là những kế hoạch viển vông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.