空中劫持

空中劫持
kōngzhōngjiéchí
không trung kiếp trì

không trung bắt cóc; chiếm máy bay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không trung bắt cóc; chiếm máy bay

    • Không tặc là một hành vi phạm tội.

  2. danh từ

    chiếm đoạt máy bay; phá hoại máy bay trên không

    • Không tặc là một tội ác nghiêm trọng.

  3. danh từ

    bắt cóc máy bay; không vận bắt cóc

    • Skyjacking là một hành vi phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.