Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空中劫持
空中劫持
không trung kiếp trì
không trung bắt cóc; chiếm máy bay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không trung bắt cóc; chiếm máy bay
- 。
Không tặc là một hành vi phạm tội.
- 貳名danh từ
chiếm đoạt máy bay; phá hoại máy bay trên không
- 。
Không tặc là một tội ác nghiêm trọng.
- 參名danh từ
bắt cóc máy bay; không vận bắt cóc
- 。
Skyjacking là một hành vi phạm tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
空中劫持
Phồn thể空
không trung kiếp trì
không trung bắt cóc; chiếm máy bay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không trung bắt cóc; chiếm máy bay
- 。
Không tặc là một hành vi phạm tội.
- 貳名danh từ
chiếm đoạt máy bay; phá hoại máy bay trên không
- 。
Không tặc là một tội ác nghiêm trọng.
- 參名danh từ
bắt cóc máy bay; không vận bắt cóc
- 。
Skyjacking là một hành vi phạm tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động