Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷奢极侈
穷奢极侈
cùng xa cực xỉ
xa xỉ cực độ; lãng phí vô độ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xỉ cực độ; lãng phí vô độ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống cực kỳ xa hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
穷奢极侈
Phồn thể窮奢極侈
cùng xa cực xỉ
xa xỉ cực độ; lãng phí vô độ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xỉ cực độ; lãng phí vô độ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống cực kỳ xa hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động