Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷凶极恶
穷凶极恶
cùng hung cực ác
hung ác; tàn ác; dữ tợn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung ác; tàn ác; dữ tợn
- 。
Hắn là một tên tội phạm hung ác.
- 貳形tính từ
cực kỳ hung ác; dã man tàn nhẫn [thành ngữ]
- 。
Hắn là một tên tội phạm cực kỳ hung ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
穷凶极恶
Phồn thể窮凶極惡
cùng hung cực ác
hung ác; tàn ác; dữ tợn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung ác; tàn ác; dữ tợn
- 。
Hắn là một tên tội phạm hung ác.
- 貳形tính từ
cực kỳ hung ác; dã man tàn nhẫn [thành ngữ]
- 。
Hắn là một tên tội phạm cực kỳ hung ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động