穆罕默德

穆罕默德
hǎn
mục hãn mặc đức

Mu-ham-mad; Tiên tri Hồi giáo

1 nghĩa#11494
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mu-ham-mad; Tiên tri Hồi giáo

    伊斯兰教的创始人和最重要的先知yīsīlánjiào de chuàngshǐrén hé zuì zhòngyào de xiānzhī

    • Muhammad là người sáng lập Hồi giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.