稳中求进

稳中求进
wěnzhōngqiújìn
ổn trung cầu tiến

ổn định trong tiến bộ; tiến bộ từng bước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ổn định trong tiến bộ; tiến bộ từng bước [thành ngữ]

    • Chúng ta phải tiến bộ trong khi vẫn đảm bảo ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.