稍纵即逝

稍纵即逝
shāozòngshì
sảo tung tức thệ

nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời

  2. mây nổi; phù vân; (bóng) thứ phù phiếm, thoáng qua

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.