交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
程控交换机
程控交换机
trình khống giao hoán cơ
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)
- 貳
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (viết tắt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ程控交换机
Phồn thể程控交換機
trình khống giao hoán cơ
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)
- 貳
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (viết tắt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má