稀罕

稀罕
han
hy hãn

hiếm; quý hiếm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18559
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm; quý hiếm

    • Thứ này rất hiếm.

  2. danh từ

    hiếm; cái hiếm; đáng quý

    • Đây là một loại thực vật quý hiếm.

  3. động từ

    (khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó

    • Anh ấy rất trân trọng món quà này.

  4. tính từ

    hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.