Tới nội dung chính

稀罕

稀罕
xīhan
hy hãn

hiếm; quý hiếm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18559
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hiếm; quý hiếm

    • 。

      Thứ này rất hiếm.

  2. 貳名danh từ

    hiếm; cái hiếm; đáng quý

    • 。

      Đây là một loại thực vật quý hiếm.

  3. 參动động từ

    (khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó

    • 。

      Anh ấy rất trân trọng món quà này.

  4. 肆形tính từ

    hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)

稀
xī
hy
BỘ THỦ⽲
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu