稀罕
稀罕
hy hãn
hiếm; quý hiếm
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18559
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm; quý hiếm
- 。
Thứ này rất hiếm.
- 貳名danh từ
hiếm; cái hiếm; đáng quý
- 。
Đây là một loại thực vật quý hiếm.
- 參动động từ
(khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó
- 。
Anh ấy rất trân trọng món quà này.
- 肆形tính từ
hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)
Đang tải…
稀罕
Phồn thể稀
hy hãn
hiếm; quý hiếm
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18559
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm; quý hiếm
- 。
Thứ này rất hiếm.
- 貳名danh từ
hiếm; cái hiếm; đáng quý
- 。
Đây là một loại thực vật quý hiếm.
- 參动động từ
(khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó
- 。
Anh ấy rất trân trọng món quà này.
- 肆形tính từ
hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má