稠密

稠密
chóu
trù mật

dày đặc; dày dịt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#42263
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • Dân số ở đây rất đông đúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.