稠密
稠密
trù mật
dày đặc; dày dịt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#42263
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày đặc; dày dịt
- 。
Dân số ở đây rất đông đúc.
Đang tải…
稠密
Phồn thể稠
trù mật
dày đặc; dày dịt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#42263
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày đặc; dày dịt
- 。
Dân số ở đây rất đông đúc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má