稀松骨质

稀松骨质
sōngzhì
hy tông cốt chất

xương cẩn; xương xốp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương cẩn; xương xốp

    • Xương xốp là một loại xương.

  2. danh từ

    xương hở; xương loãng (cấu trúc xương)

    • Xương bè là một loại xương.

  3. danh từ

    xương tổ ong; xương múi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.