移风易俗

移风易俗
fēng
di phong dịch tục

cải tập dục tục; thay đổi phong tục tập quán [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cải tập dục tục; thay đổi phong tục tập quán [thành ngữ]

    • Chúng ta nên cải cách phong tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.