移除

移除
chú
di trừ

gọt; cắt bỏ; tước bỏ

1 nghĩa#21883
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • Xin hãy xóa những tài liệu này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.