移花接木

移花接木
huājiē
di hoa tiếp mộc

chuyển hoa ghép cây; thay phiếu; lách luật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển hoa ghép cây; thay phiếu; lách luật [thành ngữ]

    • Anh ta đã di hoa tiếp mộc, đổ trách nhiệm cho người khác.

  2. động từ

    thay thế lén lút; tráo đổi trộm [thành ngữ]

    • Anh ta đã đánh tráo, thay tác phẩm của tôi bằng của anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.