移位

移位
wèi
di vị

dịch chuyển; di chuyển vị trí

5 nghĩa#40322
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dịch chuyển; di chuyển vị trí

    • Xin hãy di chuyển ghế.

  2. động từ

    độ lệch; dịch chuyển; sai lệch

    • Cái máy này có thể di chuyển.

  3. danh từ

    (y) trật khớp; sai vị trí

    • Xương của anh ấy bị trật khớp rồi.

  4. động từ

    lật đi lật lại; chuyển qua chuyển lại; buôn đi bán lại

    • Xin hãy di chuyển cái bàn.

  5. động từ

    dịch chuyển; dịch vị

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.