积沙成塔

积沙成塔
shāchéng
tích sa thành tháp

tích tiểu thành đại; góp gió thành bão [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tích tiểu thành đại; góp gió thành bão [thành ngữ](kế thừa)

    • Góp gió thành bão, góp nhặt thành công.

  2. danh từ

    tích tiểu thành đại; góp cát thành tháp [thành ngữ](kế thừa)

    • Góp gió thành bão, góp nước thành sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.