积极分子

积极分子
fèn
tích cực phận tử

người tích cực; nhân tố tích cực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tích cực; nhân tố tích cực

    • Anh ấy là một người hoạt động tích cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.