Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积极分子
积极分子
tích cực phận tử
người tích cực; nhân tố tích cực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tích cực; nhân tố tích cực
- 。
Anh ấy là một người hoạt động tích cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
积极分子
Phồn thể積極分子
tích cực phận tử
người tích cực; nhân tố tích cực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tích cực; nhân tố tích cực
- 。
Anh ấy là một người hoạt động tích cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má