积攒

积攒
zǎn
tích toản

tích góp; tích cóp

2 nghĩa#48627
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích góp; tích cóp

    • Anh ấy thích tích lũy tem cũ.

  2. động từ

    đứng chờ lâu; đứng đợi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.