积恶余殃

积恶余殃
èyāng
tích ác dư ương

tích ác dư hung; ác nghiệp tích lũy sẽ có báo ứng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tích ác dư hung; ác nghiệp tích lũy sẽ có báo ứng [thành ngữ]

    • Tích ác dư ương, báo ứng không sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.