积土成山

积土成山
chéngshān
tích thổ thành sơn

giải tỏa nghi vấn; phân tích điều nghi ngờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải tỏa nghi vấn; phân tích điều nghi ngờ

    • Tích thổ thành sơn, gió mưa nổi lên.

  2. danh từ

    tích tích nhỏ thành đại [thành ngữ]; thành công từ tích lũy từng chút (bóng)

    • Tích đất thành núi, gió mưa nổi lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.