- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 且thư(tạm thời, thêm vào)HÌNH THANH
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
thuê; thuê mướn
thuê; thuê mướn
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.
thuê (với tư cách người thuê); nhận thuê
thuê; cho thuê
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
thuê; thuê mướn
thuê; thuê mướn
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.
thuê (với tư cách người thuê); nhận thuê
thuê; cho thuê
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.