租用

租用
yòng
tô dụng

thuê; thuê mướn

3 nghĩa#33609
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê; thuê mướn

    • Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.

  2. động từ

    thuê (với tư cách người thuê); nhận thuê

  3. động từ

    thuê; cho thuê

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.