Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公寓
公寓
công ngụ
căn hộ chung cư; tòa nhà chung cư
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1360Lượng từ 套
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn hộ chung cư; tòa nhà chung cư
中多家住户共同居住的建筑物duō jiā zhùhù gòngtóng jūzhù de jiànzhúwù
- 。
Tôi sống trong căn hộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公寓
Phồn thể公
công ngụ
căn hộ chung cư; tòa nhà chung cư
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1360Lượng từ 套
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn hộ chung cư; tòa nhà chung cư
中多家住户共同居住的建筑物duō jiā zhùhù gòngtóng jūzhù de jiànzhúwù
- 。
Tôi sống trong căn hộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.