秒差距

秒差距
miǎochā
miểu sai cự

parsec (đơn vị thiên văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    parsec (đơn vị thiên văn)

    • 3.26

      Một parsec khoảng 3.26 năm ánh sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.