科林·弗思

科林·弗思
lín·

Colin Firth (Kê Lin Phó Tư) hoặc Cotin Phơ (hanviet-style). Given the context is a proper noun for an English actor, present as: **Cotin Phơ**

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Colin Firth (Kê Lin Phó Tư) hoặc Cotin Phơ (hanviet-style). Given the context is a proper noun for an English actor, present as: **Cotin Phơ**

    • ·

      Colin Firth là một diễn viên người Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.