Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科技人员
科技人员
khoa kỹ nhân viên
nhân viên khoa học và công nghệ; cán bộ khoa học kỹ thuật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên khoa học và công nghệ; cán bộ khoa học kỹ thuật
- 。
Nhân viên khoa học kỹ thuật đang nghiên cứu sản phẩm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ科技人员
Phồn thể科技人員
khoa kỹ nhân viên
nhân viên khoa học và công nghệ; cán bộ khoa học kỹ thuật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên khoa học và công nghệ; cán bộ khoa học kỹ thuật
- 。
Nhân viên khoa học kỹ thuật đang nghiên cứu sản phẩm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má