Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科学发展观
科学发展观
khoa học phát triển quan
Quan điểm phát triển khoa học; Nhìn nhận khoa học về phát triển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quan điểm phát triển khoa học; Nhìn nhận khoa học về phát triển
- 。
Quan điểm phát triển khoa học là tư tưởng chỉ đạo quan trọng của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ科学发展观
Phồn thể科學發展觀
khoa học phát triển quan
Quan điểm phát triển khoa học; Nhìn nhận khoa học về phát triển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quan điểm phát triển khoa học; Nhìn nhận khoa học về phát triển
- 。
Quan điểm phát triển khoa học là tư tưởng chỉ đạo quan trọng của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má