科举考试

科举考试
kǎoshì
khoa cử khảo thí

kỳ cử thi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ cử thi

    • Khoa cử là chế độ tuyển chọn quan lại thời Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.