种瓜得瓜,种豆得豆

种瓜得瓜,种豆得豆
zhòngguāguā,zhòngdòudòu

chày giã; cái chày

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. chày giã; cái chày

  2. cán (rìu, v.v.)

  3. tính từ

    gieo lúa thì gặt lúa, gieo đậu thì gặt đậu; nhân quả tương ứng [thành ngữ]

    • Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.