Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
秋后算帐
秋后算帐
thu hậu toán trướng
tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]
- 。
Anh ta đe dọa sẽ tính sổ sau.
- 貳动động từ
chờ mùa thu tính toán; trả thù khi thời cơ đến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích đợi thời cơ để tính sổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
秋后算帐
Phồn thể秋後算帳
thu hậu toán trướng
tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]
- 。
Anh ta đe dọa sẽ tính sổ sau.
- 貳动động từ
chờ mùa thu tính toán; trả thù khi thời cơ đến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích đợi thời cơ để tính sổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má