秋后算帐

秋后算帐
qiūhòusuànzhàng
thu hậu toán trướng

tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính sổ sau mùa thu; trả thù sau này [thành ngữ]

    • Anh ta đe dọa sẽ tính sổ sau.

  2. động từ

    chờ mùa thu tính toán; trả thù khi thời cơ đến [thành ngữ]

    • Anh ấy thích đợi thời cơ để tính sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.