Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
秋叶原
秋叶原
thu diệp nguyên
Lý Thuần, tên húy của hoàng đế thứ mười hai nhà Đường, Hiến Tông (778-820), trị vì 805-820
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thuần, tên húy của hoàng đế thứ mười hai nhà Đường, Hiến Tông (778-820), trị vì 805-820
- 。
Akihabara có rất nhiều sản phẩm điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秋叶原
Phồn thể秋葉原
thu diệp nguyên
Lý Thuần, tên húy của hoàng đế thứ mười hai nhà Đường, Hiến Tông (778-820), trị vì 805-820
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thuần, tên húy của hoàng đế thứ mười hai nhà Đường, Hiến Tông (778-820), trị vì 805-820
- 。
Akihabara có rất nhiều sản phẩm điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má