私立

私立
tư lập

tư thục; tư nhân

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#38953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tư thục; tư nhân

    • Đây là một trường tư thục.

  2. động từ

    tư nhân; bản thân lập

    • Anh ấy đã thành lập một công ty tư nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.