公立

公立
gōng
công lập

công lập; do nhà nước lập

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#47014
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công lập; do nhà nước lập

    • Đây là một trường công lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.