Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来临
来临
lai lâm
đến gần; đến; sắp tới
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5364
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đến gần; đến; sắp tới
中即将到达、出现或发生jíjiāng dàodá、chūxiàn huò fāshēng
- 。
Mùa đông sắp đến rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
来临
Phồn thể來臨
lai lâm
đến gần; đến; sắp tới
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5364
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đến gần; đến; sắp tới
中即将到达、出现或发生jíjiāng dàodá、chūxiàn huò fāshēng
- 。
Mùa đông sắp đến rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)