永远
永远
vĩnh viễn
mãi mãi; vĩnh viễn
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#370
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mãi mãi; vĩnh viễn
中一直都不会改变;没有尽头yīzhí dōu búhuì gǎibiàn;méiyǒu jìntou
- 。
Em sẽ mãi yêu anh.
- 。
Tình bạn sẽ mãi mãi không tan biến dù có xa cách.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi nhớ mãi việc ấy.
- 貳副trạng từ
vĩnh viễn; mãi mãi
中一直继续,没有终结yīzhí jìxù, méiyǒu zhōngjiē
- 。
Tình bạn là tài sản không bao giờ mất đi.
Đang tải…
永远
Phồn thể永遠
vĩnh viễn
mãi mãi; vĩnh viễn
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#370
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mãi mãi; vĩnh viễn
中一直都不会改变;没有尽头yīzhí dōu búhuì gǎibiàn;méiyǒu jìntou
- 。
Em sẽ mãi yêu anh.
- 。
Tình bạn sẽ mãi mãi không tan biến dù có xa cách.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi nhớ mãi việc ấy.
- 貳副trạng từ
vĩnh viễn; mãi mãi
中一直继续,没有终结yīzhí jìxù, méiyǒu zhōngjiē
- 。
Tình bạn là tài sản không bao giờ mất đi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)