Tới nội dung chính

永远

永远
yǒngyuǎn
vĩnh viễn

mãi mãi; vĩnh viễn

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#370
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    mãi mãi; vĩnh viễn

    中一直都不会改变;没有尽头yīzhí dōu búhuì gǎibiàn;méiyǒu jìntou

    • 。

      Em sẽ mãi yêu anh.

    • 。

      Tình bạn sẽ mãi mãi không tan biến dù có xa cách.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi nhớ mãi việc ấy.

  2. 貳副trạng từ

    vĩnh viễn; mãi mãi

    中一直继续,没有终结yīzhí jìxù, méiyǒu zhōngjiē

    • 。

      Tình bạn là tài sản không bao giờ mất đi.

永
yǒng
vĩnh
BỘ THỦ⽔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu