福利事业

福利事业
shì
phúc lợi sự nghiệp

công tác phúc lợi; sự nghiệp phúc lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công tác phúc lợi; sự nghiệp phúc lợi

    • Dịch vụ phúc lợi là biểu tượng của sự tiến bộ xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.