禁足

禁足
jìn
cấm túc

cấm ra ngoài; cách ly

10 nghĩa#21198
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấm ra ngoài; cách ly

    • Anh ấy bị cấm túc rồi.

  2. động từ

    cấm ra ngoài; giam hãm; tù hạn chế

  3. động từ

    cấm chân; phạt cách ly

  4. động từ

    cấm túc; phạt cấm ra ngoài

    • Anh ấy bị cấm túc ở nhà.

  5. động từ

    chưa hoàn thành; chưa xong

  6. cấm túc; cấm ra khỏi nhà

  7. động từ

    cấm chân; bị cấm ra khỏi nhà

  8. động từ

    chưa thể; không thể; chưa làm được

  9. động từ

    cấm túc; cấm ra ngoài

    • Nơi này cấm vào.

  10. động từ

    cấm túc; phạt không được ra ngoài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.