禁止令行

禁止令行
jìnzhǐlìngxíng
cấm chỉ lệnh hành

lệnh ban ra thì thi hành, lệnh cấm thì tuân thủ; nghiêm chỉnh chấp hành mệnh lệnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lệnh ban ra thì thi hành, lệnh cấm thì tuân thủ; nghiêm chỉnh chấp hành mệnh lệnh [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy là một người tuân thủ mọi mệnh lệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.