令行禁止

令行禁止
lìngxíngjìnzhǐ
lệnh hành cấm chỉ

lệnh ban ra thì thi hành, lệnh cấm thì tuân thủ; nghiêm chỉnh chấp hành mệnh lệnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lệnh ban ra thì thi hành, lệnh cấm thì tuân thủ; nghiêm chỉnh chấp hành mệnh lệnh [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người tuân thủ mọi mệnh lệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.