造福

造福
zào
tạo phúc

mang lại lợi ích; tạo phúc (cho nhân dân)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#35723
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang lại lợi ích; tạo phúc (cho nhân dân)

    • Anh ấy muốn tạo phúc cho xã hội.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.