Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
/
祭祀
祭祀
tế tự
tế tự; cúng tế
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21162
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tế tự; cúng tế
- 。
Họ cúng tế tổ tiên mỗi năm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ祭祀
Phồn thể祭
tế tự
tế tự; cúng tế
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21162
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tế tự; cúng tế
- 。
Họ cúng tế tổ tiên mỗi năm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái