祭祀

祭祀
tế tự

tế tự; cúng tế

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21162
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tế tự; cúng tế

    • Họ cúng tế tổ tiên mỗi năm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.