Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天地
trời đất; vũ trụ; phạm vi hoạt động
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời đất; vũ trụ; phạm vi hoạt động
中宇宙、自然界或某个活动的范围yǔzhòu、zìránjiè huò mǒugerì huódòng de fànwéi
- 。
Anh ấy muốn tự do bay lượn giữa trời đất.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
- 。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
- 貳名danh từ
trời đất; vũ trụ; không gian (bóng: phạm vi, lĩnh vực)
中宇宙空间;事物存在或发展的范围yǔzhòu kōngjiān;shìwù cúnzài huò fāzhǎn de fànwéi
- ,。
Giữa trời đất, vạn vật sinh sôi.
- 參名danh từ
đời; thế giới; thế hệ
中指天空和大地;也指整个世界或自然界zhǐ tiānkōng hé dàdì; yě zhǐ zhěngge shìjiè huò zìránjiè
- 肆名danh từ
lưỡng nghi (trời và đất; âm và dương)
中指自然界中天空和土地,或指宇宙万物zhǐ zìránjiè zhōng tiānkōng hé tǔdì、huò zhǐ yǔzhòu wànwù
解字
GIẢI TỰtrời đất; vũ trụ; phạm vi hoạt động
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời đất; vũ trụ; phạm vi hoạt động
中宇宙、自然界或某个活动的范围yǔzhòu、zìránjiè huò mǒugerì huódòng de fànwéi
- 。
Anh ấy muốn tự do bay lượn giữa trời đất.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
- 。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
- 貳名danh từ
trời đất; vũ trụ; không gian (bóng: phạm vi, lĩnh vực)
中宇宙空间;事物存在或发展的范围yǔzhòu kōngjiān;shìwù cúnzài huò fāzhǎn de fànwéi
- ,。
Giữa trời đất, vạn vật sinh sôi.
- 參名danh từ
đời; thế giới; thế hệ
中指天空和大地;也指整个世界或自然界zhǐ tiānkōng hé dàdì; yě zhǐ zhěngge shìjiè huò zìránjiè
- 肆名danh từ
lưỡng nghi (trời và đất; âm và dương)
中指自然界中天空和土地,或指宇宙万物zhǐ zìránjiè zhōng tiānkōng hé tǔdì、huò zhǐ yǔzhòu wànwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía