天地

天地
tiān
thiên địa

trời đất; vũ trụ; phạm vi hoạt động

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8913
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trời đất; vũ trụ; phạm vi hoạt động

    宇宙、自然界或某个活动的范围yǔzhòu、zìránjiè huò mǒugerì huódòng de fànwéi

    • Anh ấy muốn tự do bay lượn giữa trời đất.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".

    • Thượng Đế đã tạo ra trời đất.

  2. danh từ

    trời đất; vũ trụ; không gian (bóng: phạm vi, lĩnh vực)

    宇宙空间;事物存在或发展的范围yǔzhòu kōngjiān;shìwù cúnzài huò fāzhǎn de fànwéi

    • Giữa trời đất, vạn vật sinh sôi.

  3. danh từ

    đời; thế giới; thế hệ

    指天空和大地;也指整个世界或自然界zhǐ tiānkōng hé dàdì; yě zhǐ zhěngge shìjiè huò zìránjiè

  4. danh từ

    lưỡng nghi (trời và đất; âm và dương)

    指自然界中天空和土地,或指宇宙万物zhǐ zìránjiè zhōng tiānkōng hé tǔdì、huò zhǐ yǔzhòu wànwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.