- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
Giáo sĩ làm việc trong nhà thờ.
thợ mộc; nghề mộc
Các giáo sĩ làm việc trong nhà thờ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
Giáo sĩ làm việc trong nhà thờ.
thợ mộc; nghề mộc
Các giáo sĩ làm việc trong nhà thờ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.