神职人员

神职人员
shénzhírényuán
thần chức nhân viên

giáo sĩ; tu sĩ; linh mục

2 nghĩa#33357
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo sĩ; tu sĩ; linh mục

    • Giáo sĩ làm việc trong nhà thờ.

  2. danh từ

    thợ mộc; nghề mộc

    • Các giáo sĩ làm việc trong nhà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.