Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教士
教士
giáo sĩ
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
2 nghĩa#10947
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
中教会或宗教组织中的神职人员jiàohuì huò zōngjiào zǔzhī zhōng de shénzhí rényuán
- 。
Anh ấy muốn trở thành một giáo sĩ.
- 貳名danh từ
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
中宗教中有特殊身份和职责的人zōngjiào zhōng yǒu tèshū shēnfèn hé zhízé de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
教士
Phồn thể教
giáo sĩ
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
2 nghĩa#10947
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
中教会或宗教组织中的神职人员jiàohuì huò zōngjiào zǔzhī zhōng de shénzhí rényuán
- 。
Anh ấy muốn trở thành một giáo sĩ.
- 貳名danh từ
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
中宗教中有特殊身份和职责的人zōngjiào zhōng yǒu tèshū shēnfèn hé zhízé de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)