疯子

疯子
fēngzi
phong tử

người điên; kẻ cuồng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1593
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người điên; kẻ cuồng

    精神不正常、言行不理智的人jīngshén búzhèngcháng、yányáng búlǐzhì de rén

    • Anh ấy không phải là kẻ điên.

  2. danh từ

    tiền lẻ; tiền xu

    精神不正常、行为奇怪的人jīngshén búzhèngcháng、xíngwéi qíguài de rén

    • Anh ta giống như một kẻ điên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.