Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
/
疯子
疯子
phong tử
người điên; kẻ cuồng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1593
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người điên; kẻ cuồng
中精神不正常、言行不理智的人jīngshén búzhèngcháng、yányáng búlǐzhì de rén
- 。
Anh ấy không phải là kẻ điên.
- 貳名danh từ
tiền lẻ; tiền xu
中精神不正常、行为奇怪的人jīngshén búzhèngcháng、xíngwéi qíguài de rén
- 。
Anh ta giống như một kẻ điên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
疯子
Phồn thể瘋子
phong tử
người điên; kẻ cuồng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1593
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người điên; kẻ cuồng
中精神不正常、言行不理智的人jīngshén búzhèngcháng、yányáng búlǐzhì de rén
- 。
Anh ấy không phải là kẻ điên.
- 貳名danh từ
tiền lẻ; tiền xu
中精神不正常、行为奇怪的人jīngshén búzhèngcháng、xíngwéi qíguài de rén
- 。
Anh ta giống như một kẻ điên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn